Mỵ Châu Từ

媚珠祠  

Hán văn


疏薄煙斜靠柳絲,
露花如淚滴花枝。
可憐碧血藏流水,
羞照奇英海上祠。

Phiên âm

Sơ bạc yên tà kháo liễu ty
Lộ hoa như lệ trích hoa chi
Khả liên bích huyết tàng lưu thuỷ
Tu chiếu Kỳ Anh hải thượng từ

Dịch nghĩa

Ngoài bức rèm thưa khói hương bay theo tơ liễu
Sương trên hoa khác nào như cành hoa rơi nước mắt
Đáng thương giọt máu biếc còn tích trữ trong dòng nước
Phải thẹn với đền thờ trên bờ biển huyện Kỳ Anh

Dịch thơ Ngô Văn Phú

Thuyền đến, khói lan trong lá liễu
Hoa sương như lệ, gió trên cành
Thương sao máu đỏ trong làn nước
Luống thẹn Kỳ Anh, miếu hiển linh.

Dịch thơ Nguyễn Phúc Ưng Trình Bửu Dưỡng

Khói hương tơ liễu bức rèm thưa
Sương điểm cành hoa nhỏ luỵ thừa
Nước chảy còn mang dòng máu biếc
Kỳ Anh trên biển thẹn đền thờ