Thước Sào

鵲巢 1 
Hán văn:


維鵲有巢、
維鳩居之。
之子于歸、
百兩御之。

Phiên âm:

Duy thước hữu sào,
Duy cưu cư chi.
Chi tử vu quy,
Bách lưỡng nhạ chi.


Dịch nghĩa

Con chim thước có ổ,
Con chim cưu đến ở.
Nàng ấy đi lấy chồng,
Hằng trăm cỗ xe đón rước dâu.


Dịch thơ Tạ Quang Phát

Chim thước có cái ổ xinh,
Chim cưu bay đến chiếm giành ở trong.
Nay nàng đến buổi lấy chồng,
Hằng trăm xe ngựa đến cùng đón dâu.



鵲巢 2  

Hán văn:

維鵲有巢、
維鳩方之。
之子于歸、
百兩將之

Phiên âm:

Duy thước hữu sào,
Duy cưu phương chi.
Chi tử vu quy,
Bách lưỡng tương chi.

Dịch nghĩa

Con chim thước có ổ,
Con chim cưu giành làm của mình có.
Nàng ấy đi lấy chồng,
Hằng trăm cỗ xe tiễn đưa dâu.

Dịch thơ Tạ Quang Phát

Chim thước có cái ổ xinh,
Cưu đà làm của mà tranh ở vào.
Nay nàng lấy bậc chư hầu,

Hàng trăm xe ngựa đưa dâu rõ ràng.


鵲巢 3  

Hán văn:

維鵲有巢、
維鳩盈之。
之子于歸、
百兩成之。

Phiên âm:

Duy thước hữu sào,
Duy cưu doanh chi.
Chi tử vu quy,
Bách lưỡng thành chi.

Dịch nghĩa

Con chim thước có ổ,
Chim cưu đến ở đông đầy.
Nàng ấy đi lấy chồng,
Hằng trăm cỗ xe tham dự để thành cuộc hôn nhân.

Dịch thơ Tạ Quang Phát

Chim thước có cái ổ xinh,
Đông đầy cưu đã chiếm nhanh ở vào.
Nay nàng lấy bực chư hầu,

Hằng trăm xe ngựa chực chầu thành hôn.