Chương 11 - Vô Dụng

無 用

Hán văn:

三 十 輻 共 一 轂. 當 其 無, 有 車 之 用. 埏 埴 以 為 器. 當 其 無, 有 器 之 用. 鑿 戶 牖 以 為 室. 當 其 無, 有 室 之 用. 故 有 之 以 為 利, 無 之 以 為 用.

Phiên âm:

1. Tam thập phúc, cộng nhất cốc.Đương kỳ vô, hữu xa chi dụng.
2. Duyên thực dĩ vi khí. Đương kỳ vô, hữu khí chi dụng.
3. Tạc hộ dũ dĩ vi thất. Đương kỳ vô, hữu thất chi dụng.
4. Cố hữu chi dĩ vi lợi, vô chi dĩ vi dụng.

Dịch xuôi:

1. Ba chục căm, hợp lại một bầu. Nhờ chỗ «trống không», mới có cái dùng của xe.
2. Nhào đất để làm chén bát. Nhờ chỗ «trống không», mới có cái dùng của chén bát.
3. Đục cửa lớn, cửa sổ để làm nhà; nhờ có chỗ trống không, mới có cái dùng của nhà.
4. Cho nên lấy cái «có» để làm cái lợi, lấy cái «không» để làm cái dụng.

Dịch thơ Nguyễn Văn Thọ

Bánh xe ba mươi tai hoa,
Cái bầu giữa trống, nó nhờ nó quay.
Bát kia lấy đất dựng gầy,
Nhờ lòng bát rỗng, mới hay đựng đồ.

Làm nhà trổ cửa nhỏ, to,
Nhờ cửa mở trống, cái nhà mới quang.
Hữu hình để chở, để mang,
Vô hình mới thực chính tang «cái dùng».

Translated by Charles Muller

Thirty spokes join together in the hub


Thirty spokes join together in the hub.
It is because of what is not there that the cart is useful.
Clay is formed into a vessel.
It is because of its emptiness that the vessel is useful.
Cut doors and windows to make a room.
It is because of its emptiness that the room is useful.
Therefore, what is present is used for profit.
But it is in absence that there is usefulness.


Translated by Stan Rosenthal

THE UTILITY OF NON-EXISTENCE

Though thirty spokes may form the wheel, it is the hole within the hub which gives the wheel utility.
It is not the clay the potter throws, which gives the pot its usefulness, but the space within the shape, from which the pot is made.
Without a door, the room cannot be entered, and without windows it is dark.
Such is the utility of non-existence.