Đồng Cung

彤弓 1 

Hán văn:

彤弓弨兮,
受言藏之。
我有嘉賓,
中心貺之。
鍾鼓既設,
一朝饗之。

Phiên âm:

Đồng cung siêu hề,
Thụ ngôn tàng chi.
Ngã hữu gia tân,
Trung tâm huống chi.
Chung cổ ký thiết,
Nhất triêu hưởng chi.

Dịch thơ Tạ Quang Phát

Chiếc cung đỏ đã mở dây
Vua vừa nhận được, mang ngay cất vào
Ta thì có khách anh hào
Chân thành ban tặng chư hầu có công


Gióng lên nào cổ nào chung
Sớm mai thết tiệc ban cung ân cần




彤弓 2  

Hán văn:


彤弓弨兮,
受言載之。
我有嘉賓,
中心喜之。
鍾鼓既設,
一朝右之。

Phiên âm:

Đồng cung siêu hề,
Thụ ngôn tái chi.
Ngã hữu gia tân,
Trung tâm hỉ chi.
Chung cổ ký thiết,
Nhất triêu hựu chi.

Dịch thơ Tạ Quang Phát

Chiếc cung đỏ gỡ dây ra
Tưng tiu đem cất khi đà nhận xong
Ta nay có khách anh hùng
Xiết bao vui thích trong lòng hôm nay

Trống chuông bày đánh vui thay
Khuyến mời tiệc rượu buổi mai ân cần



彤弓 3  

Hán văn:


彤弓弨兮,
受言櫜之。
我有嘉賓,
中心好之。
鍾鼓既設,
一朝酬之。

Phiên âm:

Đồng cung siêu hề,
Thụ ngôn cao chi.
Ngã hữu gia tân,
Trung tâm háo chi.
Chung cổ ký thiết,
Nhất triêu thù chi.

Dịch thơ Tạ Quang Phát

Chiếc cung đỏ gỡ dây xong
Ta liền bọc lại ở trong bao rồi
Có đây khách tốt bao người
Trong lòng ta thật thích vui dạt dào

Trống chuông khuya đánh xôn xao
Chung vui thù tạc chư hầu buổi mai